Cách kê khai thuế TNCN từ chuyển nhượng vốn

Ngày đăng : 08/24/2016 Lượt xem : 111

Hướng dẫn cách kê khai thuế TNCN từ chuyển nhượng vốn, hồ sơ kê khai thuế, thời hạn nộp tờ khai căn cứ theo Thông tư 156/2013/TT-BTC và Thông tư 111/2013/TT-BTC.

 

Trước khi kê khai thuế TNCN từ chuyển nhượng vốn các bạn phải tính số thuế

 

1. Kỳ kê khai thuế TNCN từ chuyển nhượng vốn:

 

Căn cứ theo khoản 1 điều 6 Thông tư 111/2013/TT-BTC quy định:

 

cách kê khai thuế tncn chuyển nhượng vốn

b) Kỳ tính thuế theo từng lần phát sinh thu nhập: áp dụng đối với thu nhập từ đầu tư vốn, thu nhập từ chuyển nhượng vốn, thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ trúng thưởng, thu nhập từ bản quyền, thu nhập từ nhượng quyền thương mại, thu nhập từ thừa kế, thu nhập từ quà tặng.

 

2. Nguyên tắc kê khai thuế TNCN từ chuyển nhượng vốn:

 

Căn cứ theo khoản 4 điều 16 Thông tư 156/2013/TT-BTC quy định: Khai thuế TNCN đối với thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn.

 

- Cá nhân cư trú chuyển nhượng vốn góp khai thuế theo từng lần chuyển nhượng không phân biệt có hay không phát sinh thu nhập.

- Cá nhân không cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp tại Việt Nam không phải khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế mà tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng thực hiện khấu trừ thuế và khai thuế theo khoản 1 Điều này. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là cá nhân thì chỉ khai thuế theo từng lần phát sinh không khai quyết toán thuế đối với nghĩa vụ khấu trừ.

- DN làm thủ tục thay đổi danh sách thành viên góp vốn trong trường hợp chuyển nhượng vốn mà không có chứng từ chứng minh cá nhân chuyển nhượng vốn đã hoàn thành nghĩa vụ thuế thì DN nơi cá nhân chuyển nhượng vốn có trách nhiệm khai thuế, nộp thuế thay cho cá nhân.

- Trường hợp DN nơi cá nhân chuyển nhượng vốn nộp thuế thay cho cá nhân thì DN thực hiện việc khai thay hồ sơ khai thuế của cá nhân. Doanh nghiệp khai thay ghi cụm từ “Khai thay” vào phần trước cụm từ “Người nộp thuế hoặc Đại diện hợp pháp của người nộp thuế” đồng thời người khai ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu của doanh nghiệp.

     +. Trên hồ sơ tính thuế, chứng từ thu thuế vẫn phải thể hiện người nộp thuế là cá nhân chuyển nhượng vốn góp (trường hợp là chuyển nhượng vốn của cá nhân cư trú) hoặc cá nhân nhận chuyển nhượng vốn (trường hợp là chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú).

 

3. Hồ sơ khai thuế TNCN chuyển nhượng vốn:

 

Cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp khai thuế theo mẫu sau:

 

- Tờ khai thuế TNCN thu nhập từ chuyển nhượng vốn mẫu 12/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 156. (Hiện tại trên phần mềm HTKK chưa có mẫu này, nên các bạn làm bản cứng mang nộp cho cơ quan thuế nhé).

- Bản chụp Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp.

- Tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, hợp đồng mua lại phần vốn góp trong trường hợp có vốn góp do mua lại.

- Bản chụp các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn góp và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó.

 

-> Cơ quan thuế lập Thông báo số thuế phải nộp mẫu số 12-1/TB-TNCN ban hành kèm theo Thông tư này gửi cho cá nhân (kể cả trường hợp không phát sinh số thuế phải nộp).

 

a) Nơi nộp hồ sơ khai thuế

- Cá nhân, doanh nghiệp khai thay nộp hồ sơ khai thuế chuyển nhượng vốn góp tại cơ quan thuế trực tiếp quản lý doanh nghiệp có vốn góp chuyển nhượng.

 

b) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

- Cá nhân khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp khai thuế TNCN chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày hợp đồng chuyển nhượng vốn góp có hiệu lực.

- Trường hợp DN nộp thuế thay cho cá nhân thì thời điểm nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là trước thời điểm làm thủ tục thay đổi danh sách thành viên góp vốn theo quy định của pháp luật.

 

C) Thời hạn nộp tiền thuế (nếu có)

Thời hạn nộp thuế là thời hạn ghi trên Thông báo nộp thuế của cơ quan thuế.

 

Mẫu 12/KK-TNCN - Tờ khai thuế TNCN chuyển nhượng vốn

 

Mẫu số:  12/KK-TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày

6/11/2013 của Bộ Tài chính)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)

 

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm

[02] Lần đầu:                 [03] Bổ sung lần thứ:

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

[04] Tên người nộp thuế:…………..........................

           [05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[06] Địa chỉ: …………………….…………………

[07] Quận/huyện: .................. [08] Tỉnh/thành phố: ...............................

[09] Điện thoại:…….....…..[10] Fax:….….….... [11] Email:…..………..

[12] Tên tổ chức khai thay (nếu  có):………..........

           [13] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[14] Địa chỉ: ……………………………….

[15] Quận/huyện: .............. [16] Tỉnh/Thành phố: ................................

[17] Điện thoại: .....................  [18] Fax: ................... [19] Email: ..........

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):……….............

           [21] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[22] Địa chỉ: ……………………………………...

[23] Quận/huyện: ................... …..[24] Tỉnh/thành phố: ..........................

[25] Điện thoại: .................... .…. [26] Fax: .......... [27] Email: ...............

[28] Hợp đồng đại lý thuế: Số.............Ngày:....................

[29] Hợp đồng chuyển nhượng vốn số: …..Ngày …..tháng……năm …..

[30] Giấy phép đăng ký kinh doanh số: ..........Ngày……tháng …..năm…..

        Cơ quan cấp: ..........................Ngày cấp:.............................

 

II. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

[31] Họ và tên:           

[32] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[33] Số CMND/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):           

[34] Địa chỉ:   

[35] Quận/huyện: ..................[36] Tỉnh/thành phố: .............................

[37] Điện thoại:…………….[38] Fax:………....[39] Email:         

III. CHI TIẾT TÍNH THUẾ

                                                                                           Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

I

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

1

Giá chuyển nhượng

[40]

 

2

Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng

[41]

 

3

Chi phí chuyển nhượng

[42]

 

4

Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn [43]=[40]-[41]-[42]

[43]

 

5

Số thuế phải nộp

[44]

 

6

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[45]

 

7

Số thuế còn phải nộp [46]=[44]-[45]

[46]

 

II

Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp

1

Giá chuyển nhượng

[47]

 

2

Số thuế phải nộp

[48]

 

3

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[49]

 

4

Số thuế còn phải nộp [50]=[48]-[49]

[50]

 

( Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ………..

Chứng chỉ hành nghề số:........

…,ngày ......tháng ….....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Bài viết cùng chủ đề: